ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT TIẾNG ANH - PHẦN 5

ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT TIẾNG ANH - PHẦN 5
(VERB FORM) - GERUNGS AND INFINITIVES (lý thuyết)

I) VERB + GERUNDS
go+Ving mind ngại, nề hà
advise khuyên miss nhớ, nhỡ (tàu,xe…)
anticipate đgiá cao, trân trg postpone hoãn lại
avoid tránh practice luyện tập
be/get used to quen với quit/give up bỏ
can’t help ko thể ko object to ghét,ko thích
can’t stand ko chịu được recall nhớ
cease chấm dứt recollect hồi tưởng
complete hoàn thành resent ganh tỵ
consider xem xét resist cưỡng lại
delay hoãn lại risk mạo hiểm
deny từ chối suggest đề nghị
dread kinh sợ tolerate dung thứ
discuss bàn bạc understand hiểu
dislike ko thích there’s no point in       vô ích
endure chịu đựng sit/stand/lie + t/ngữ chỉ nơi chốn
enjoy thích, tận hưởng It’s no use ko ích gì
escape trốn thoát It’s no good ko tốt
excuse bào chữa It’s (not) worth chẳng xứng đáng
face đối mặt spend/waste(time/$...)(on) trải qua,tiêu tốn (tg/$)  
finish xong lool forward to       trông đợi
forgive tha thứ with a view to       có quan điểm
imagine/fancy tưởng tượng have (difficult/trouble/fun)       gặp khó khăn
involve đòi hỏi a waste of $/time       lãng phí tiền bạc/tg
keep cứ, liên tục
mention đề cập
* Các đt theo sau giới từ đều chia ở V_ING

II) VERB + TO INFINITIVES
afford đủ khả ng ($,tg) hope hy vọng
agree đồng ý learn học
aim có mục đích manage xoay xở
appear dường như offer sẵn lòng, mời
arrange sắp xếp plan hoạch định
ask hỏi xin pretend giả vờ
attempt nỗ lực promise hứa
be about sắp,định làm j require
beg van xin refuse từ chối
care quan tâm seem dường như
claim nói, tuyên bố struggle phấn đấu
consent bằng lòng swear thề
choose chọn set out lập ra
dare dám tend có khuynh hướng
decide quyết định threaten đe dọa
demand đòi trouble có vấn đề
deserve xứng đáng volunteer tình nguyện
determine quyết tâm wait chờ
do one’s best cố hết sức want muốn
expect mong đợi would like muốn
fail không wish mong ước
guarantee bảo đảm used to đã từng
hesitate ngần ngại It’s + adj thật adj để làm j

III) VERB + INFINITIVES
let:để, cho phép help: giúp đỡ make: buộc have: nhờ, yêu cầu
get: thuyết phục     would rather: thích hơn     had better: tốt hơn nên modal verbs

IV) VERB(GIÁC QUAN) + OBJECT + V_TO/V_ING
see notice watch look at
observe hear listen to feel
smell catch find
* V_INF : nếu nghe/thấy toàn bộ hành động từ đầu đến cuối.
->  I saw my friend run down the street.
* V_ING: nếu nghe/thấy 1 phần hành động đang xảy ra.
->  I saw my friend running down the street.

V)  VERB + V_TO/V_ING (KO KHÁC NHAU VỀ NGHĨA)
intend advise encourage allow
forbid permit admit recomment

* Nếu sau những từ trên ko có tân ngữ thì có thể dùng V_ing/ V_to
* Nếu sau những từ trên có tân ngữ thì buộc phải dùng V_to
begin start continue like
love hate can’t stand can’t bear

* Phải dùng START/BEGIN với V_TO trong 2 trường hợp sau:
Khi đt START/BEGIN được dùng ở hình thức tiếp diễn.
When I got off the train, it was beginning/starting to rain.
Theo sau đt START/BEGIN là 2 đt UNDERSTAND, REALIZE.
She began to understand/ to realize what he wanted.

VI)  VERB + V_TO/V_ING (KHÁC NHAU VỀ NGHĨA)
Stop V_to : dừng lại để làm gì. Try V_to : cố gắng làm điều gì.
V_ing : chấm dứt 1 việc gì. V_ing : thử làm j xem kq ra sao.

Prefer V_to : thích làm 1 việc gì đó. Like V_to : muốn, quen làm điều gì.
V_ing : thích việc gì đó. V_ing : thích làm điều gì.

Need V_to : cần fải làm j(chủ động). Agree V_to : đồng ý làm j đó.
V_ing : cần fải được làm j(bị đg). V_ing : đồng ý chuyện j đó.

Mean V_to : có ý định/kế hoạch.          Propose V_to : có ý định/kế hoạch
V_ing : yêu cầu. V_ing : gợi ý/đề nghị.

Remember/regret/forget V_to : nhớ, tiếc, quên làm 1 nhiệm vụ,trách nhiệm gì.
V_ing : nhớ, tiếc, quên đã làm gì trong quá khứ.
VII) VERB + OBJECT + V_TO
advise khuyên instruct dạy, chỉ thị
allow cho phép invite mời
ask yêu cầu need cần
beg van xin order ra lệnh
cause gây, làm cho permit cho phép
chanllenge thách thức persuade thuyết phục
convince thuyết phục remind nhắc nhở
dare thách require đòi hỏi
encourage khuyến khích teach dạy
expect mong tell bảo, nói
forbid cấm urge thúc giục
force buộc want muốn
hire thuê warn cảnh báo

VIII)  CÁC DẠNG CỦA V_TO VÀ V_ING

* V_TO: V + NOT + TO INF ->   We decided not to buy a car.
V + TO BE + V_ING ->   We prertended to be sleeping.
V + TO HAVE + PP ->   You seem to have lost weight.
V + TO BE + PP ->   We expect to be invited to the party.
V + TO HAVE BEEN + PP ->   Jane is lucky now to have been given a scholarship last month by her govern.
* V_ING: V + NOT + V_ING ->   I enjoy not being at home.
V + HAVING + PP ->   I appreciate now having had opportunity to meet the king yesterday.
V + BEING + PP ->   I appreciated being invited to your home.
V + HAVING BEEN + PP ->   I appreciate having told the news.
>> TÀI LIỆU THAM KHẢO:

Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

Giao lưu hùng biện khởi nghiệp bằng tiếng Anh

BỘ ĐỀ TRẮC NGHIỆM TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM - P42

Những điều thú vị về Đất nước Nhật Bản